Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đun đi: Đẩy xuống giếng; Đẩy xe vâng chỉ đặc sai (xem Thôi cốc)
2.
Loại ra ngoài: Đẩy ra khỏi hội
3.
Lựa lời: Đưa đẩy thực khéo
Etymology: (Hv thủ dĩ)(để; đãi; thủ đãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Xô tới.
2.
Đun đẩy: xui khiến.
Etymology: F2: thủ 扌⿰待 đãi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Che phủ bên trên cho kín.
2.
Rục rịch, nhúc nhích
Etymology: F2: thủ 扌⿰待đãi
Exemples
Bèn đẩy thuyền theo bên ngạn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 20b