Significations
gắp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kẹp bằng kìm, đũa…: Gắp thức ăn; Gắp thăm; Gắp lửa bỏ tay người
Etymology: (Hv thủ cập)(thủ cấp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扱:gắp
Etymology: F2: thủ 扌⿰急 cấp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người
cắp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kèm, kẹp giữ bên mình bằng tay.
2.
Lén lấy đồ vật, tiền bạc của người.
Etymology: F2: thủ 扌⿰急 cấp
Exemples
Mots composés3
cái gắp•gắp thăm•gắp thức ăn