Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yêu dấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thương mến: Yêu dấu
Etymology: (Hv khẩu dậu)(dậu ái; thủ yếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Éo le (* tình huống khó xử: * vị trí chênh vênh)
2.
Làm ra vẻ mềm dẻo: Uốn éo
Etymology: (Hv khẩu yêu)(thủ yêu; tâm yêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Uốn éo: làm bộ làm dáng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰要 yếu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
éo le; uốn éo
Exemples
Mots composés3
éo le•eo éo•uốn éo