Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thọc chân vào.
2.
Xỏ lá: đểu giả, lừa gạt, lập lờ phải trái.
Etymology: F2: thủ 扌⿰𢼂 sổ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xỏ xiên, xỏ qua, xỏ lá
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thủ 扌⿰𢼂 sổ