Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Vỗ bia (bôi mực vào phần nổi bia rồi thoa giấy bản lên trên sẽ có chữ hiện ra phía sau giấy)
2.
Theo kĩ thuật cũ, thợ in úp giấy bản lên mặt các chữ đúc đã xếp thành bài: Bản vỗ
3.
Đập nhẹ: Vỗ tay; Vỗ ngực (tự khoe); Sóng vỗ vào thuyền
4.
Không giữ lời: Vỗ nợ; Vỗ hẹn
Etymology: (Hv bả; vũ) (thủ vũ; thủ vũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hai bề mặt của vật gì va đập vào nhau.
Etymology: F2: thủ 扌⿰武 võ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vỗ tay
Exemples
Mots composés4
vỗ bì bạch•vỗ béo•vỗ tay•vỗ về