Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẽo một khe: Đục xoi một đường
2.
Chọc thủng một lỗ: Nước xoi qua đê
3.
Bới móc điều xấu: Có tính xoi mói
Etymology: Hv thủ xuy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng lưỡi bào, đục để tạo đường rãnh trên mặt gỗ.
Etymology: F2: thủ 扌⿰吹 xuy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xoi mói; đục xoi một khe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nằm xoài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sóng sượt: Nằm xoài
Etymology: Hv thủ xuy
Bảng Tra Chữ Nôm
xoè cánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mở rộng: Xoè quạt Bàn tay xoè (có các ngón xa nhau); Xoè bàn tay (ngửa tay)
Etymology: thủ xuy; tuỳ
Exemples
Mots composés2
xúi bẩy•xúi giục