Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
gãi đầu gãi tai; gãi lưng
Bảng Tra Chữ Nôm
bẻ gãy; gãy đổ
Bảng Tra Chữ Nôm
gảy đàn; gảy rơm vào bếp
Bảng Tra Chữ Nôm
gợi cảm, khêu gợi
Bảng Tra Chữ Nôm
gửi gắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cởi dây, cởi áo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gạy cửa (cạy cửa); gạy miệng (cạy miệng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cười khẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bẻ gẫy, gẫy tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gậy cửa vào nhà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gởi gắm, gởi thân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gẩy đàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giỏi cảy (giỏi lắm)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
khảy móng tay
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cạy cửa, cạy ra
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
gãy
2.
gẫy
Mots composes3
gãy đổ•đứt gãy•bẻ gãy