Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cửa mở he hé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: He hé (* mở mà khe rất nhỏ: Mở he hé; * mới nắng mà sớm tắt: Trời he hé nắng)
2.
Xem Hé*
Etymology: Hv thủ hi
Mots composés1
he hé
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thủ hi