Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rót nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có dạng như chất lỏng đương chảy: Nghe như rót vào tai
2.
Đổ chất lỏng sang bình khác: Xin chàng đọc sách ngâm thơ, Dầu hao thiếp rót, đèn mờ thiếp khêu
Etymology: (Hv thủ duật)(thủ luật; thuỷ luật)(thủ tốt; thuỷ tốt)
Nôm Foundation
(Cant.) xoa, chà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thụt lùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lún xuống sâu: Chân thụt tới đầu gối
2.
Thối lui: Thụt lùi
3.
Rụt xuống sâu: Rùa thụt cổ vào mai
4.
Bơm: Ống thụt
5.
Làm lén: Thậm thụt
Etymology: đột; thủ duật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rụt thấp xuống.
2.
Tống mạnh hơi hoặc nước trong ống.
Etymology: F2: thủ 扌⿰ 聿 duật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuột ra; tuột xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một mạch: Chạy tuột về nhà; Tuốt tuột
2.
Tróc: Tuột da đầu
3.
Buột khỏi tay cầm: Để con cá tuột mất
4.
Trượt theo dốc: Từ trên cây tuột xuống
Etymology: Hv thủ duật; túc tốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rách tướp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứ tới: Cứ làm tướt
2.
Tháo dạ: Đi tướt
Etymology: (Hv tước; tiết)(thủ duật)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tụt xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trượt theo dốc: Tụt (tuột) xuống dưới
2.
Bỏ rơi quần đương mặc: Tụt quần
Etymology: Hv thủ duật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nắm mối dây mà kéo, lôi.
Etymology: F2: thủ 扌⿰律 → 聿 luật
Exemples
Mots composés1
tụt hậu