Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tung lúa… cho bụi bay đi: Sảy thóc; Sảy gạo
Etymology: Hv sĩ; thủ sĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Động tác tung gạo trên mẹt để loại bỏ tạp chất ra khỏi gạo.
Etymology: F2: thủ 扌⿰仕 sĩ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sảy gạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sẩy tay, sẩy thai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tung cho bụi bay đi: Sẩy lúa giã gạo
2.
Đánh mất: Sẩy thai; Đừng để sẩy cơ hội
3.
Hụt; thiếu: Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì; Sẩy chân ngã xuống ao
Etymology: (Hv sĩ; xỉ)(thủ sĩ; túc sĩ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱦁:sẩy
Etymology: F2: thủ 扌⿰仕 sĩ
Bảng Tra Chữ Nôm
san sẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 仕:sẻ
Etymology: F2: thủ 扌⿰仕 sĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 仕:xẻ. Dùng tay giằng cho toạc ra, rách ra.
Etymology: F2: thủ 扌⿰仕 sĩ
Exemples
Mots composés2
sàng sảy•sảy gạo