Significations
dúng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dúng tay; thịt bò dúng giấm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trấn vào nước: Thịt bò dúng giấm
2.
Có liên can: Dúng tay
3.
Còn âm là Giúng*
Etymology: Hv thủ trung
giúng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giúng giấm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thả vào chất lỏng: Tay đã giúng chàm; Thịt bò giúng giấm
Etymology: thủ trúng