Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Trẻ con) khóc dai làm áp lực: Cong môi hay hờn
2.
Hời hợt: Hờn hợt
3.
Giận: Căm hờn; Hờn mát (gián tiếp tỏ lòng giận); Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh
Etymology: Hv tâm hiền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 恨:hờn
Etymology: F2: tâm忄⿰賢 hiền
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
căm hờn, oán hờn
Bảng Tra Chữ Nôm
hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chẳng lạ gì: Hèn chi; Hèn gì; Hèn nào
2.
Đáng khinh: Hèn hạ
3.
Giá trị thua người: Nghèo hèn; Tài hèn sức mọn; Hạt mưa sá nghĩ phận hèn
Etymology: (Hv hiền) (tâm hiền; nhàn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪬡:hèn
Etymology: F2: tâm 忄⿰賢 hiền
Exemples
Mots composés4
yếu hèn•hèn nhát•đớn hèn•đồ hèn