Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
ham chuộng, ham mê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 歆:ham
Etymology: F2: tâm忄⿰歆 hâm
Bảng Tra Chữ Nôm
hăng máu, hung hăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hung hăng: Như __
Etymology: F2: tâm 忄⿰歆 hâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 歆:hằm
Etymology: F2: tâm忄⿰歆 hâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hằm hằm, hằm hè
Bảng Tra Chữ Nôm
hăm hở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sốt sắng bắt tay vào việc: Mũi đồng bác đòi lần hăm hở (nhiều lần đe sử dụng vũ khí)
Etymology: Hv tâm hâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hăm hở: hăng hái, phấn chấn.
Etymology: F2: tâm 忄⿰歆 hâm
Exemples
Mots composés3
hăm hở•hăm doạ•hăm he