Significations
tủi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hv hoá Nôm, mình thương mình: Tủi thân tủi phận
Etymology: (Hv khẩu tốt; tuỵ)(toái; tâm toái)(tủi; tâm tối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 悴:tủi
Etymology: F2: tâm忄⿰最 tối
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tủi hờn
Exemples
tủi
Song ân tình hãy chửa nguôi. Tủi người nhất tử, bẽ người tam sinh.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 41a
Vội chi mà tủi phận hờn duyên. Để son phấn lũ đàn em khúc khích.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 18b
Mots composés4
tủi thân•tủi hổ•tủi phận•tủi hờn