Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đố kị: Ghen ghét; Mẹ ghẻ ghét con chồng
Etymology: (Hv tâm cát)(tâm kết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 咭:ghét
Etymology: F2: tâm忄⿰結 kết
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
ghen ghét; ghét bỏ
Exemples
Chi rành bòn của no lại phụ. Mang nỗi chê già ghét lại ruồng.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 10b
Binh quyền mặc nghỉ trong ngoài. Yêu ai thì cất, ghét ai thì dìm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67b