Significations
mẩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chú ý quá vào mấy chi tiết vụn: Tẩn mẩn
2.
Cụm từ: Mê mẩn (* yêu thích quá độ; * tình trạng mất cảm giác)
Etymology: mẫn; tâm mẫn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mê mẩn: Như __
Etymology: F2: tâm 忄⿰敏 mẫn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mê mẩn
Exemples
Mots composés1
mê mẩn