Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Việc làm nhiều lần: Thói đời; Thói tục
Etymology: (Hv tục; thối)(tâm thối; thái)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 退:thói
Etymology: F2: tâm忄⿰退 thoái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thói quen
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: tâm 忄⿰退 thoái: thói
Exemples
Mots composés3
thói rởm•thói quen•lề thói