Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
đuềnh đoàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tạm chịu vậy: Đành lòng; Sao đành
2.
Khó tính: Đành hanh
3.
Giẫy mạnh: Đành đạch
Etymology: (Hv đình; đinh)(tâm đinh; tâm đình)(khẩu đình; doanh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
Mots composés3
đành lòng•đành hanh•đã đành