Significations
dại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoang: Cỏ dại
2.
Chưa khôn: Non dại
3.
Điên: Chó dại
4.
Khờ; ngu: Dại dột; Dại gái (dễ bị đàn bà dùng sắc đánh lừa)
Etymology: (Hv ngốc)(tâm duệ; khuyển duệ)(nạch duệ) (tâm trãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 曳:dại
Etymology: F2: tâm忄⿰豸 trĩ
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cỏ dại, hoang dại; dại dột
dãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tỏ ra ngoài: Dãi bày
2.
Cởi mở: Dễ dãi
3.
Thừa mứa: Dãi dề
Etymology: Hv tâm trãi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dãi bầy; dễ dãi