Significations
cậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trông cậy, tin cậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tin tưởng: Trông cậy
Etymology: Hv kị; tâm kị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
cạy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đau đáu không nguôi.
Etymology: F2: tâm 忄⿰忌 kỵ
Exemples
cậy
Cậy ai mà gửi tới cùng. Xin chàng thấu hết tấm lòng tương tư.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 13a
Cậy em, em có chịu lời. Ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ thưa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 16a
Hăm he chó cậy chủ nhà. Đuổi hùm nó ngỡ thực là được thay.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 35b
An Dương cậy có nỏ thần. Vây cờ còn hãy ham phần vui chơi.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 7a
Mots composés2
tin cậy•trông cậy