Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cậy dựa: Nhờ vả
2.
Lợi dụng cơ hội: Nhờ gió bẻ măng
Etymology: nhân như; tâm như
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 如:nhờ
Etymology: F2: tâm 忄⿰如 như
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nhờ cậy, nhờ vả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tưởng lại quá khứ: Nhớ nhung
2.
Ghi sâu và lâu vào óc: Trí nhớ tốt; Nhớ ơn
Etymology: (nhữ; ½ nhữ)(tâm ½ nhữ)(thuỷ như; tâm như)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 女:nhớ
Etymology: F2: tâm 忄⿰如 như
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhớ đến
Exemples
Tu hành nhờ đức Thế Tôn (Tông). Đã say sưa đạo, lại buồn bồng duyên.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 28b
Bao giờ thư thả lên chơi nguyệt. Xin hái cho nhờ nắm lá đa.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 4a
Dám nhờ cốt nhục tử sinh. Còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 28b
Con đã no ngày đủ tháng thì con ra cho mẹ nhờ.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 6a
Mots composés3
nhoè nhờ•nhờ vả•ăn gửi nằm nhờ