Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
còng lưng, còng queo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Uốn khum: Lưng còng gối mỏi; Còng quèo
Etymology: (Hv cùng)(cùng; công khúc)(cung khúc; bối cùng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Kêu cong cong
2.
Không thẳng: Cong queo; Đường cong
3.
Khum xuống: Cong lưng làm nô lệ
4.
Tính nết xiên xẹo; làm dáng: Cong cớn
Etymology: (Hv công)(cung; cung khúc)(công uổng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢏢:cong
Etymology: F1: cung 弓⿰曲 khúc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
Exemples
Mots composés5
đường cong•cong cớn•cong vạy•cong queo•tấm ván cong vếu