Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giàng ná (căng dây cung), giàng thun (cái cung bắn đạn tròn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái cung bắn đạn tròn: Giàng thun
2.
Căng dây cung: Giàng ná
Etymology: (Hv thủ giang)(cung giang)
Bảng Tra Chữ Nôm
giạng chân; giệnh giạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẻ đi nặng nề: Giệnh giạng
2.
Giang ra và chống xuống: Giạng chân
Etymology: (thủ giang)(cung giang; túc giang)(túc ½ dạng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giựt đi giựt lại: Giằng co; Giằng giựt
2.
Nét vạch nhiều phía: Giằng gịt; Đường phố giằng gịt (Xem Dằng* dịt* )
3.
Giựt mạnh về phía mình, nhiều khi là giựt dây cho đứt: Ai giằng cho ra
Etymology: (Hv trang)(thủ trang; giang)(thủ giang; thủ dần)(thủ sàng)(cung giang)(căng: TH jing)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giằng co; giằng xé