Significations
tròn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thi hành đầy đủ: Làm tròn bổn phận; Vuông tròn
2.
Hình (Hv gọi là Viên): Trăng tròn; Cầu tròn
3.
Chọn số hàng chục hàng trăm... cho tiện: 1002 gọi tròn là một ngàn
Etymology: (Hv cự luân) (viên luân; viên luân)
trọn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thi hành đầy đủ: Trọn nghĩa vua tôi
2.
Tất cả: Trọn đời; Trọn buổi; Trọn vẹn
Etymology: (chung; luận)(toàn luân; cự luân)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trọn vẹn, trọn ngày
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
trăng tròn