Significations
vải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất liệu làm bằng sợi dệt: Anh hùng áo vải
Etymology: (Hv vĩ; miên vĩ) (miên bãi; vĩ bố)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬘊:vải
Etymology: F1: vĩ 尾⿺布 bố
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dệt vải
Exemples
vải
Được mùa buôn vải buôn vóc. Mất mùa buôn thóc buôn ngô.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 4a
Mots composés25
vải bạt•vải sồi•vải sợi•vải sa•vải xấu sần•vải sô•vải vóc•vải lĩnh•vải bị ố•vải nhuộm bị loang•vải the•khổ vải•vải toan•vải đỏ đính chữ vàng•vải đũi•vải nhàu•sọc vải•tấm vải xoa•nện vải•tấm vải mị mặt•phiếu vải cho trắng•dệt vải•ống suốt vải•canh tơ chỉ vải•mắc go dệt vải