Significations
vả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đàng khác: Vả lại
Etymology: Hv thả; vĩ; vĩ thả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Và lại, lại thêm.
2.
Vả đi vả đoái: vừa đi vừa ngoái lại.
3.
{Chuyển dụng}. Ưa chuộng, theo đuổi, đeo bám.
4.
Vất vả: gian lao, khó nhọc.
Etymology: F1: vĩ 尾⿺且 thả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vả lại, nhờ vả
Exemples
vả
Thửa yêu chưng kẻ sĩ vậy: Khó [nghèo] mà chẳng xiểm [nịnh nọt], cùng vả càng bền.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 64b
Vả đi vả đoái, thoắt thoắt mà biến đi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 32a
Vẻ chi hai chữ tình duyên. Vả [đeo bám] danh tài tử, nặng phiền giai nhân.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 12b
Mots composés3
vả lại•vả miệng•nhờ vả