Significations
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
mầy tao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hành khất: Ăn mày
2.
Rờ rẫm tìm: Mày mò
3.
Con cái: Mày mỏ (cũ)
4.
Tiếng gọi bạn thân: Tao với mày
5.
Tiếng gọi không phải là “xưng” với bề dưới: Chúng mày
Etymology: (Hv mi)(nhân mi; nễ mi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhân xưng với một người (hoặc vật) đối thoại.
Etymology: F1: nhĩ 尔⿰眉 mi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mày tao
Exemples
Lão kia có giở bài bây. Chẳng văng vào mặt mà mày đành nghe.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 25a
Mots composés5
Mày đúng là thằng phò!•mày tao mầy mi•mày tao tau•mày ngứa háng à?•bọn mày