Significations
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dự trữ
Bảng Tra Chữ Nôm
giam giữ; giữ gìn; giữ ý
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chăm sóc, trông nom.
2.
Phòng ngừa, ngăn chặn.
3.
Cầm, nắm trong tay.
4.
Như 㑏:giữ
Etymology: F1: trữ 宁⿰守 thủ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F1: trữ 宁⿰守 thủ: giữ
Exemples
Họ Phùng thì chuộng thông, mà họ Từ thì giữ lễ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 15b
Thợ đem đến sông rửa sạch mà xem, trong tay chẳng giữ, mất chưng xuống sông.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 9a
Ngày sau ông Tu Định chỉn về, gìn giữ nuôi nàng A Man.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 5a
Song ngươi Trương Sinh tính nghĩ [vốn tính] nhiều ngờ, ngừa giữ quá lắm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 1a
Mots composés10
giữ nhẹm•giữ lèo•giữ lấy•giam giữ•bắt giữ•giữ gìn•giữ bo bo•lưu giữ•nắm giữ•tua giữ gìn