Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ở vị trí lưng chừng trong một phạm vi nào đó.
Etymology: F1: giữ (thủ) 守⿰中 trung
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
ở giữa; giữa chừng
Exemples
Chiếc bách buồn về phận nổi nênh. Giữa dòng ngao ngán nỗi lênh đênh.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 9a
Trong vòng tên đá bời bời. Thấy Từ còn đứng giữa trời trơ trơ.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 53b