Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡞕:vợ
Etymology: F2: nữ 女⿰葡 bồ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vợ chồng
Exemples
“Thú”: cưới vợ. “Giá”: gả chồng.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, V, 14b
Một phường rách rưới con như bố. Ba chữ nghêu ngao vợ chán chồng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 14a