Significations
chum
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái chum
chuôm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 沾:chuôm
Etymology: F2: thổ 土⿰ 鍾 chung
truông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đường bộ vắt qua vùng rừng núi.
Etymology: F2: thổ 土⿰鍾 chung
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thổ 土⿰ 鍾 chung
Etymology: F2: thổ 土⿰鍾 chung