Significations
chĩnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
(đồ gốm sành, dùng đựng các vật khô rời hoặc chất lỏng)
2.
Đồ gốm sành, dùng đựng các vật khô rời hoặc chất lỏng.
Etymology: F2: thổ 土⿰整 chỉnh
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thổ 土⿰整 chỉnh