Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lọ sành lớn: Ghè mắm
2.
Mài chầm chậm: Ghè mòn
3.
Sửa trị (tiếng bình dân): Ghè cho một trận
Etymology: Hv thổ cơ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ghè mắm (lọ sành lớn đựng mắm)
Bảng Tra Chữ Nôm
ghẻ lạnh; ghẻ lở; ghẻ nước
Mots composés3
ghẻ lạnh•dì ghẻ•dượng ghẻ