Significations
nẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối đi; hướng đi: Biết chọn nẻo nàỏ
2.
Chỗ vắng: Khuất nẻo
Etymology: Hv niểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lối đi, nơi, chốn (trỏ không gian).
Etymology: F2: thổ 土⿰裊 niễu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nẻo xa
Exemples
nẻo
Chỉ Thạch Sanh thì mới họa là. Mà hắn đã nẻo xa ẩn tích.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 15b
Mở thông nẻo bể đường rừng. Trong không hươu xã, ngoài không cáo thành.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 29a
Mots composés4
cửa nẻo•nẻo đường•nẻo xa•mỗi người một nẻo