Significations
cỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Cứng*
2.
Thua người: Kém cỏi
Etymology: (nôm; cổi; cổi)(nôm; cõi) (Hv khối)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cứng cỏi; kém cỏi
cõi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Miền; chốn: Cõi đời; Cõi tiên; Chàng đi cõi xa mưa gió; Mộc đạc vang lừng trong bốn cõi; Nghênh ngang một cõi biên thùy; Trăm năm trong cõi người ta
2.
Gầy: Còm cõi
Etymology: (Hv thổ hội)(thổ ½ quỹ: túc lỗi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Một lĩnh vực nào đó trong ý tưởng, quan niệm.
2.
Miền vùng, nơi chốn.
Etymology: F2: thổ 土⿰癸 quý
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
quẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vắng vẻ: Quạnh quẽ
Etymology: Hv quỉ; thổ quý
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
quạnh quẽ
Exemples
cõi
Ngoài tuy giả cho trấn chưng cõi lớn, trong thực đùn khiến đi chưng chốn thác.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16b
Chàng thì trẩy cõi xa mưa gió. Thiếp thì về buồng cũ chiếu chăn.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 4b
Nước nhà vững đặt âu vàng. Cõi bờ mở rộng, mối giềng dựng nên.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 21a
Cõi phàm tục khỏi lòng phàm tục. Học thánh nhân chuyên thói thánh nhân.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 62a
Mots composés2
cõi đời•còm cõi