Significations
lấm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dính vấy bùn đất.
Etymology: F2: thổ 土⿰林 lâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lấm bùn, lấm bẩn
lầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lầm than
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khổ sở: Lầm than
2.
Đất nhão: Đường ngõ lầm lội; Cát lầm
3.
Lủi thủi: Lầm lũi
4.
Vấy bẩn: Lầm bùn
Etymology: (Hv thuỷ lâm)(thổ lâm; thuỷ lâm)
Mots composés10
lầm than•lầm lẫn nhầm•lầm lội•lầm lẫn•lầm bùn•lầm lì•lầm lỗi•sai lầm•lầm lỡ•mặt cứ lầm lầm