Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chão chắc để lôi thuyền, trói phạm nhân...: Lòi tói
2.
Bất hảo đáng trói lại: Phường lòi tói
Etymology: (Hv miên lỗi)(miên lỗi; miên đối)(thổ lỗi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lòi ra, lòi tói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
truồi ((đất)lở)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Đất) lở: Sau mưa đất dễ truồi
Etymology: Hv thổ lỗi
Bảng Tra Chữ Nôm
lồi lõm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dô lên; dô ra: Con đường lồi lóm; Mắt lồi; Kính lồi cho hình lớn hơn thực
Etymology: lỗi; thổ lỗi
Mots composés2
lồi lõm•lồi mắt