Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bồn nhỏ: Chậu cảnh; Chim lồng cá chậu (cảnh tù túng)
2.
Bàn toạ: Xương chậu
Etymology: (Hv thổ triệu)(thổ chiêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠰉:chậu
Etymology: F2: thổ 土⿰召 triệu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chậu cảnh, chậu nước; xương chậu
Exemples
Chim khỏi lồng nên được (đắc) thú. Cây ngoài chậu mới tươi màu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58a
Thấy thửa người ấy, bèn gõ chậu làm ghi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 34a2
Vẩy nước chậu, vất khăn tay. Khi đêm đạp bóng, khi ngày ngồi chung.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 32a
Mots composés3
xương chậu•chậu nước•cái khăn thôi đen cả chậu nước