Significations
nhạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khẩu liệu; khẩu lạc) Chê cười: Chế nhạo
Etymology: đạo; khẩu đạo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhạo báng, chế nhạo, nhệu nhạo
rào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cầu rào: cầu có thanh ngăn và hàng cọc chắn hai bên.
Etymology: F2: khẩu 口⿰道 đạo
Exemples
Mots composés4
nhệu nhạo•nhạo báng•chế nhạo•nhệu nhạo