Significations
biếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đem biếu; biếu xén
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tặng quà: Biếu xén
Etymology: biểu; bối biểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đưa tặng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰報báo
váo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vếu váo, vênh váo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng tự phụ: Vênh váo
Etymology: Hv khẩu báo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vếu váo: gượng gạo, xộc xệch.
Etymology: F2: khẩu 口⿰報 báo
Exemples
biếu
Mots composés3
vênh váo•vếu váo•vơ váo