Significations
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiêm chiếp (tiếng gà con kêu)
Nôm Foundation
một nắm, búi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chóp chép, chép miệng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phát tiếng động khi ăn: Chóp chép
2.
Ăn chưa no: Chép miệng dăm ba con kiến gió (thơ con cóc)
Etymology: (khẩu chấp)(khẩu trách)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chẹp miệng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chọp chọp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chíp chíp (tiếng chim con)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng chim con: Kêu chim chíp
Etymology: Hv khẩu chấp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢩾:giúp
Etymology: F2: khẩu 口⿰𰺥 chấp
Mots composés1
chíp chíp