Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
méc bảo (mách bảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Mách*
Etymology: mách; mạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mét (phạm quy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mách lẻo: Mét bu
2.
Mài cho sắc: Mét dao
3.
Phiên âm mètre (tiếng mới)
4.
Khí sắc nhợt nhạt: Tái mét; Xanh mét
Etymology: Hv miệt; mách*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mếch lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mất lòng: Mếch lòng
2.
Còn âm là Mích*
Etymology: Hv khẩu mịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buôn chuyện: Mách lẻo
2.
Gian vặt: Mách qué
3.
Tò mò: Thóc mách
Etymology: khẩu mịch
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mách lẻo, thóc mách
Mots composés3
mách lẻo•mách lẻo méc•thóc mách