𠼱
U+20F3114 traitsNôm
Cat.: F2
loa
loà
te
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mù mờ, không minh bạch.
Etymology: F2: khẩu 口⿰螺 → 累 loa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tò te: tiếng thổi kèn.
Etymology: F2: khẩu 口⿰累 lũy
Exemples
Mots composés1
qua loa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰螺 → 累 loa
Etymology: F2: khẩu 口⿰累 lũy