Significations
hớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không cẩn mật: Hớ hênh; Nói hớ
2.
Trả giá quá đắt: Mua hớ
3.
Ngây thơ dễ thương: Cười hơ hớ; Tuổi xuân hơ hớ
Etymology: Hv hứa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hớ hênh: lơ đểnh không cẩn thận để lộ điều gì.
Etymology: F2: khẩu 口⿰許 hứa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hớ hênh, hơ hớ; nói hớ
hứa
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hứa hẹn
khứa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khấn khứa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Khấn: Khấn khứa (hứa làm lành để Trời thương); Khấn khứa nhỏ to
2.
Từ đệm sau Khách*
3.
Một loại đấu đong
Etymology: (Hv khẩu khứ) (khẩu hứa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khấn khứa: cầu khấn.
Etymology: F2: khẩu 口⿰許 hứa
hở
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chỗ hở; cái gì thế hở?
hử
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ứ hử: tiếng cảm thán, tỏ ý thách đố.
Etymology: F2: khẩu 口⿰許 hứa
Exemples
hớ
khứa
hở
Sự ta chớ hở bề tơ tóc. Đường thế tua thìn (gìn) nỗi gió mưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 21a
Hở môi ra cũng thẹn thùng. Để lòng thời phụ tấm lòng với ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 16a
Trùng môn sơ hở đề (đê) phòng. Để cho Đỗ Thích gian hùng nỡ tay.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 25b
Hoa đượm một màu cười hớn hở. Cá mừng nước ngọt nhảy lao xao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 24a
Mots composés4
sao ngáo vậy hở thằng kia?•hăm hở•mới về hở?•hớn hở