Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trơ trẽn: Mặt dày mày dạn
2.
Cụm từ: Dày vò (* vo đạp dưới chân; * hành hạ tinh thần)
3.
Bề thứ ba sau dài và rộng: Trời cao đất dày; Ơn dày nghĩa nặng; Dày công sưu tầm
4.
Loại bánh nếp gồm hai mảnh tròn và dẹp, nằm ép giữa hai mảnh lá. Xem Giầy* : Bánh dày
Etymology: (Hv khẩu di)(đài hậu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bề dày; dày dặn; dày vò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giày (xem Dày)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Dày*
Etymology: Hv khẩu di
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quay đi, ngoảnh mặt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰移 di
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rủ rê: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰移 di