Significations
mắng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠻵:mắng
Etymology: F2: khẩu 口⿰曼 mạn
mướn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuê người làm: Mướn thợ làm nhà; Làm mướn không công
2.
Cho mượn lấy tiền: Hàng mướn sách
3.
Mượn có trả tiền: Mướn nhà
Etymology: Hv nhân mạn)(khẩu mạn; cố mạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thuê người hoặc công cụ làm việc. Làm việc mà người ta thuê.
Etymology: F2: khẩu 口⿰曼 mạn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mướn người
mượn
Bảng Tra Chữ Nôm
vay mượn, mượn tiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tạm dùng của người: Mượn sách; Vay mượn
Etymology: (Hv khẩu mạn) (thủ mạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cậy nhờ. Dựa vào.
Etymology: F2: khẩu 口⿰曼 mạn
mặn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mặn mà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị của muối
2.
Ăn thịt cá: Kiêng mặn
3.
Yêu đậm: Mặn tình cát lũy (yêu vợ bé)
Etymology: (Hv mạn)(khẩu mạn; dậu mạn)(lỗ mạn; lỗ mẫn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sâu đậm, thắm thiết.
Etymology: F2: khẩu 口⿰曼 mạn
Exemples
mắng
mướn
Của nhà cực nhiều, mướn thuyền đi buôn xứ Nam.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 33a
mượn
Âu là mượn bà A Man đi thỉnh thầy vậy.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 7a
Chỉn xin một lọ rượu, mượn chén làm lễ đưa ghẽ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 27b
Bao giờ ngồi mát chơi cung nguyệt. Mượn hái cho xin ít lá đa.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 10a