Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vật ngon dử vào bẫy: Mồi câu; Cò mồi (cò thuộc rử cò trời vào lưới; tay sai lừa kẻ nhẹ dạ vào tròng)
Etymology: (mỗ; khẩu vị) (khẩu mai; khẩu mai)(thực mỗ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𩛸:mồi
Etymology: F2: khẩu 口⿰梅 mai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
miếng mồi