Significations
khăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khăng khăng; khăng khít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứ một mực: Khăng khăng buộc mãi với người hồng nhan
2.
Quan hệ chặt chẽ: Khăng khít
3.
Trò chơi khẩy que: Chơi khăng đánh đáo Xem Khảy*
Etymology: (Hv thủ + chăng* ) (Hv khẩu khang)
khắng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắng khít: gắn bó tha thiết.
Etymology: F2: khẩu 口⿰康 khang
Exemples
Mots composés1
khăng khăng