Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cỏ dại, hoang dại; dại dột
Exemples
Dại dột việc chi say bắt bóng. Khá cười, khá tiếc, gã Canh Tinh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 6a
Mots composés5
ngây dại•dại khờ•dại dột•trót dại•tê dại