Significations
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
săm soi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tủm tỉm cười
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cười nụ: Tủm tỉm
Etymology: khẩu tẩm; tiềm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghê tởm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ghét: Ghê tởm
2.
Lợm giọng
Etymology: (Hv khẩu tẩm)(tâm tẩm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tủm tỉm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng trung tiện
2.
Mỉm cười: Tủm tỉm
Etymology: Hv khẩu tẩm
Mots composés2
tùm tũm tùm•rơi tõm xuống ao